TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沙僧

Shā Sēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SA TĂNG

沙僧 nghĩa là Sa Ngộ Tịnh.

Nghĩa của 沙僧

Shā Sēng

SA TĂNGTên riêngtên riêng
  1. Sa Ngộ Tịnh

Câu hỏi thường gặp

沙僧 nghĩa là gì?

沙僧 (shā sēng) nghĩa là Sa Ngộ Tịnh.

沙僧 đọc thế nào?

沙僧 đọc là Shā Sēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 沙僧 là gì?

Âm Hán Việt của 沙僧 là "sa tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.