TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沙尘

shāchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沙塵

Âm Hán Việt SA TRẦN

沙尘 nghĩa là Cát bụi trong không khí.

Nghĩa của 沙尘

shāchén

SA TRẦNDanh từ, Tính từphồn thể 沙塵
  1. Cát bụi trong không khí

Từ ghép có 沙尘

Câu hỏi thường gặp

沙尘 nghĩa là gì?

沙尘 (shāchén) nghĩa là Cát bụi trong không khí.

沙尘 đọc thế nào?

沙尘 đọc là shāchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 沙尘 là gì?

Âm Hán Việt của 沙尘 là "sa trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.