沙朗牛排 (shālǎngniúpái) nghĩa là Bít tết thăn lưng bò.
沙朗牛排 đọc thế nào?
沙朗牛排 đọc là shālǎngniúpái (pinyin).
Âm Hán Việt của 沙朗牛排 là gì?
Âm Hán Việt của 沙朗牛排 là "sa lãng ngưu bài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.