TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沙漠之狐

Shāmòzhī Hú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SA MẠC CHI HỒ

沙漠之狐 nghĩa là cáo già sa mạc.

Nghĩa của 沙漠之狐

Shāmòzhī Hú

SA MẠC CHI HỒtên riêng
  1. Cáo già sa mạc

Câu hỏi thường gặp

沙漠之狐 nghĩa là gì?

沙漠之狐 (shāmòzhī hú) nghĩa là cáo già sa mạc.

沙漠之狐 đọc thế nào?

沙漠之狐 đọc là Shāmòzhī Hú (pinyin).

Âm Hán Việt của 沙漠之狐 là gì?

Âm Hán Việt của 沙漠之狐 là "sa mạc chi hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.