TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没亲没故

méiqīnméigù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒親沒故

Âm Hán Việt MỘT THÂN MỘT CỐ

没亲没故 nghĩa là Không có thân thích hoặc bạn bè.

Nghĩa của 没亲没故

méiqīnméigù

MỘT THÂN MỘT CỐphồn thể 沒親沒故
  1. Không có thân thích hoặc bạn bè

Câu hỏi thường gặp

没亲没故 nghĩa là gì?

没亲没故 (méiqīnméigù) nghĩa là Không có thân thích hoặc bạn bè.

没亲没故 đọc thế nào?

没亲没故 đọc là méiqīnméigù (pinyin).

Âm Hán Việt của 没亲没故 là gì?

Âm Hán Việt của 没亲没故 là "một thân một cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.