没亲没故 (méiqīnméigù) nghĩa là Không có thân thích hoặc bạn bè.
没亲没故 đọc thế nào?
没亲没故 đọc là méiqīnméigù (pinyin).
Âm Hán Việt của 没亲没故 là gì?
Âm Hán Việt của 没亲没故 là "một thân một cố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.