TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没人住

méirénzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒人住

Âm Hán Việt MỘT NHÂN TRÚ

没人住 nghĩa là không có người ở.

Nghĩa của 没人住

méirénzhù

MỘT NHÂN TRÚphồn thể 沒人住
  1. Không có người ở

Câu hỏi thường gặp

没人住 nghĩa là gì?

没人住 (méirénzhù) nghĩa là không có người ở.

没人住 đọc thế nào?

没人住 đọc là méirénzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 没人住 là gì?

Âm Hán Việt của 没人住 là "một nhân trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.