TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没六儿

méiliùr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒六兒

Âm Hán Việt MỘT LỤC NHI

没六儿 nghĩa là Biến thể của 没溜儿 (méiliùr).

Nghĩa của 没六儿

méiliùr

MỘT LỤC NHIphồn thể 沒六兒
  1. Biến thể của 没溜儿 (méiliùr)

Câu hỏi thường gặp

没六儿 nghĩa là gì?

没六儿 (méiliùr) nghĩa là Biến thể của 没溜儿 (méiliùr).

没六儿 đọc thế nào?

没六儿 đọc là méiliùr (pinyin).

Âm Hán Việt của 没六儿 là gì?

Âm Hán Việt của 没六儿 là "một lục nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.