TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没劲

méijìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒勁

没劲 nghĩa là không có sức, cảm thấy yếu.

Nghĩa của 没劲

méijìn

Động từ, Tính từphồn thể 沒勁
  1. Không có sức
  2. Cảm thấy yếu
  3. Kiệt sức
  4. Cảm thấy uể oải
  5. Nhàm chán
  6. Không thú vị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 没劲

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

没劲 nghĩa là gì?

没劲 (méijìn) nghĩa là không có sức, cảm thấy yếu.

没劲 đọc thế nào?

没劲 đọc là méijìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.