起劲
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 起勁
起劲 nghĩa là hăng hái, mạnh mẽ.
Nghĩa của 起劲
qǐjìn
Tính từphồn thể 起勁- Hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起劲
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 起劲
- 大家干得正起劲,你千万不能泼冷水。 Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.Tatoeba #3709231
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
起劲 nghĩa là gì?
起劲 (qǐjìn) nghĩa là hăng hái, mạnh mẽ.
起劲 đọc thế nào?
起劲 đọc là qǐjìn (pinyin).