TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起劲

qǐjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起勁

起劲 nghĩa là hăng hái, mạnh mẽ.

Nghĩa của 起劲

qǐjìn

Tính từphồn thể 起勁
  1. Hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起劲

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 起劲

  • 大家干得正起劲,你千万不能泼冷水。 Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.Tatoeba #3709231

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

起劲 nghĩa là gì?

起劲 (qǐjìn) nghĩa là hăng hái, mạnh mẽ.

起劲 đọc thế nào?

起劲 đọc là qǐjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.