TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没品

méipǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒品

Âm Hán Việt MỘT PHẨM

没品 nghĩa là thiếu tinh tế, đồ rẻ tiền.

Nghĩa của 没品

méipǐn

MỘT PHẨMTính từphồn thể 沒品
  1. Thiếu tinh tế
  2. Đồ rẻ tiền
  3. Không có gu

Câu hỏi thường gặp

没品 nghĩa là gì?

没品 (méipǐn) nghĩa là thiếu tinh tế, đồ rẻ tiền.

没品 đọc thế nào?

没品 đọc là méipǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 没品 là gì?

Âm Hán Việt của 没品 là "một phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.