TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没影

méiyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒影

Âm Hán Việt MỘT ẢNH

没影 nghĩa là Biến mất.

Nghĩa của 没影

méiyǐng

MỘT ẢNHĐộng từphồn thể 沒影
  1. Biến mất
  2. Không thấy đâu
  3. Câu chuyện không có căn cứ

Câu hỏi thường gặp

没影 nghĩa là gì?

没影 (méiyǐng) nghĩa là Biến mất.

没影 đọc thế nào?

没影 đọc là méiyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 没影 là gì?

Âm Hán Việt của 没影 là "một ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.