TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没得说

méideshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒得說

Âm Hán Việt MỘT ĐẮC THUYẾT

没得说 nghĩa là thực sự tốt, xuất sắc.

Nghĩa của 没得说

méideshuō

MỘT ĐẮC THUYẾTphồn thể 沒得說
  1. Thực sự tốt
  2. Xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

没得说 nghĩa là gì?

没得说 (méideshuō) nghĩa là thực sự tốt, xuất sắc.

没得说 đọc thế nào?

没得说 đọc là méideshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 没得说 là gì?

Âm Hán Việt của 没得说 là "một đắc thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.