TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没心眼

méixīnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒心眼

Âm Hán Việt MỘT TÂM NHÃN

没心眼 nghĩa là thẳng thắn, thật thà.

Nghĩa của 没心眼

méixīnyǎn

MỘT TÂM NHÃNphồn thể 沒心眼
  1. Thẳng thắn
  2. Thật thà
  3. Không khéo léo

Câu hỏi thường gặp

没心眼 nghĩa là gì?

没心眼 (méixīnyǎn) nghĩa là thẳng thắn, thật thà.

没心眼 đọc thế nào?

没心眼 đọc là méixīnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 没心眼 là gì?

Âm Hán Việt của 没心眼 là "một tâm nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.