TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没救

méijiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒救

Âm Hán Việt MỘT CỨU

没救 nghĩa là hết hy vọng, không thể cứu chữa.

Nghĩa của 没救

méijiù

MỘT CỨUphồn thể 沒救
  1. Hết hy vọng
  2. Không thể cứu chữa

Câu hỏi thường gặp

没救 nghĩa là gì?

没救 (méijiù) nghĩa là hết hy vọng, không thể cứu chữa.

没救 đọc thế nào?

没救 đọc là méijiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 没救 là gì?

Âm Hán Việt của 没救 là "một cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.