TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没收

mòshōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒收

Âm Hán Việt MỘT THU

没收 nghĩa là tịch thu, thu giữ.

Nghĩa của 没收

mòshōu

MỘT THUĐộng từphồn thể 沒收
  1. Tịch thu; thu giữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 没收

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

没收 nghĩa là gì?

没收 (mòshōu) nghĩa là tịch thu, thu giữ.

没收 đọc thế nào?

没收 đọc là mòshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 没收 là gì?

Âm Hán Việt của 没收 là "một thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.