TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没有法

méiyǒufǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒有法

Âm Hán Việt MỘT HỮU PHÁP

没有法 nghĩa là bó tay, không thể làm gì.

Nghĩa của 没有法

méiyǒufǎ

MỘT HỮU PHÁPphồn thể 沒有法
  1. Bó tay
  2. Không thể làm gì
  3. Không có lựa chọn nào khác

Câu hỏi thường gặp

没有法 nghĩa là gì?

没有法 (méiyǒufǎ) nghĩa là bó tay, không thể làm gì.

没有法 đọc thế nào?

没有法 đọc là méiyǒufǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 没有法 là gì?

Âm Hán Việt của 没有法 là "một hữu pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.