没有
HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 沒有
没有 nghĩa là không có, không tồn tại.
Nghĩa của 没有
méiyǒu
MỘT HỮUĐộng từ, Phó từphồn thể 沒有- Không có
- Không tồn tại
- Chưa
- Không phải là
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 没有
Đồng nghĩa
Từ ghép có 没有
Câu ví dụ với 没有
- 小时候我没有自行车。 Xiǎoshíhou wǒ méiyǒu zìxíngchē.Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.Tatoeba #9419165
- 这位朋友没有出席。 Zhèwèi péngyou méiyǒu chūxí.Bạn này không có mặt.Tatoeba #684045
- 明天你有什么安排没有? Míngtiān nǐ yǒu shénme ānpái méiyǒu?Mai bạn có dự định gì không?Tatoeba #4885106
- 这个班里没有人像Bill一样高。 Trong lớp này không có người cao như Bill.Tatoeba #429862
- 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.Tatoeba #848621
- 我还没有洗头。 Tôi chưa gội đầu.Tatoeba #1516097
- 他没有白死。 Tā méiyǒu bái sǐ.Ông ấy không ra đi vô ích.Tatoeba #3710646
- 我们没有鱼。 Wǒmen méiyǒu yú.Chúng tôi không có cá.Tatoeba #11168786
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
没有 nghĩa là gì?
没有 (méiyǒu) nghĩa là không có, không tồn tại.
没有 đọc thế nào?
没有 đọc là méiyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 没有 là gì?
Âm Hán Việt của 没有 là "một hữu".