TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没有规矩,何以成方圆

méiyǒuguīju héyǐchéngfāngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒有規矩,何以成方圓

没有规矩,何以成方圆 nghĩa là Không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc.

Nghĩa của 没有规矩,何以成方圆

méiyǒuguīju héyǐchéngfāngyuán

phồn thể 沒有規矩,何以成方圓
  1. Không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Câu hỏi thường gặp

没有规矩,何以成方圆 nghĩa là gì?

没有规矩,何以成方圆 (méiyǒuguīju héyǐchéngfāngyuán) nghĩa là Không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc.

没有规矩,何以成方圆 đọc thế nào?

没有规矩,何以成方圆 đọc là méiyǒuguīju héyǐchéngfāngyuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.