TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没治

méizhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒治

Âm Hán Việt MỘT TRỊ

没治 nghĩa là hết cứu, chịu thua.

Nghĩa của 没治

méizhì

MỘT TRỊTính từphồn thể 沒治
  1. Hết cứu
  2. Chịu thua
  3. Không chữa được
  4. Tuyệt vời
  5. Không thể tin được

Câu hỏi thường gặp

没治 nghĩa là gì?

没治 (méizhì) nghĩa là hết cứu, chịu thua.

没治 đọc thế nào?

没治 đọc là méizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 没治 là gì?

Âm Hán Việt của 没治 là "một trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.