TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没法

méifǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒法

Âm Hán Việt MỘT PHÁP

没法 nghĩa là bó tay, không thể làm gì.

Nghĩa của 没法

méifǎ

MỘT PHÁPĐộng từphồn thể 沒法
  1. Bó tay
  2. Không thể làm gì
  3. Không có lựa chọn

Từ ghép có 没法

Câu ví dụ với 没法

  • 灯光太暗了,我没法阅读。 Đèn tối quá, tôi không thể đọc sách.Tatoeba #4948530
  • 没有工作,我就没法存钱。 Méiyǒu gōngzuò, wǒ jiù méifǎ cúnqián.Không có công việc, tôi không thể đẻ giành tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6563548
  • 我没法相信! Wǒ méifǎ xiāngxìn!Tôi không tin! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

没法 nghĩa là gì?

没法 (méifǎ) nghĩa là bó tay, không thể làm gì.

没法 đọc thế nào?

没法 đọc là méifǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 没法 là gì?

Âm Hán Việt của 没法 là "một pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.