TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没种

méizhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒種

Âm Hán Việt MỘT CHỦNG

没种 nghĩa là không có gan, nhát gan.

Nghĩa của 没种

méizhǒng

MỘT CHỦNGphồn thể 沒種
  1. Không có gan (làm gì đó)
  2. Nhát gan

Câu hỏi thường gặp

没种 nghĩa là gì?

没种 (méizhǒng) nghĩa là không có gan, nhát gan.

没种 đọc thế nào?

没种 đọc là méizhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 没种 là gì?

Âm Hán Việt của 没种 là "một chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.