TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没电

méidiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒電

Âm Hán Việt MỘT ĐIỆN

没电 nghĩa là hết pin, hết điện.

Nghĩa của 没电

méidiàn

MỘT ĐIỆNphồn thể 沒電
  1. Hết pin
  2. Hết điện
  3. Chết (pin)

Câu hỏi thường gặp

没电 nghĩa là gì?

没电 (méidiàn) nghĩa là hết pin, hết điện.

没电 đọc thế nào?

没电 đọc là méidiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 没电 là gì?

Âm Hán Việt của 没电 là "một điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.