TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没药

mòyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒藥

Âm Hán Việt MỘT DƯỢC

没药 nghĩa là mộc dược.

Nghĩa của 没药

mòyào

MỘT DƯỢCDanh từphồn thể 沒藥
  1. Mộc dược (Commiphora myrrha)

Câu hỏi thường gặp

没药 nghĩa là gì?

没药 (mòyào) nghĩa là mộc dược.

没药 đọc thế nào?

没药 đọc là mòyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 没药 là gì?

Âm Hán Việt của 没药 là "một dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.