TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没落

mòluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒落

Âm Hán Việt MỘT LẠC

没落 nghĩa là sa sút, suy tàn.

Nghĩa của 没落

mòluò

MỘT LẠCĐộng từphồn thể 沒落
  1. Sa sút
  2. Suy tàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 没落

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

没落 nghĩa là gì?

没落 (mòluò) nghĩa là sa sút, suy tàn.

没落 đọc thế nào?

没落 đọc là mòluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 没落 là gì?

Âm Hán Việt của 没落 là "một lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.