TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没长眼睛

méizhǎngyǎnjing giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒長眼睛

Âm Hán Việt MỘT TRƯỞNG NHÃN TÌNH

没长眼睛 nghĩa là mù à.

Nghĩa của 没长眼睛

méizhǎngyǎnjing

MỘT TRƯỞNG NHÃN TÌNHphồn thể 沒長眼睛
  1. khẩu ngữ Mù à?
  2. Đi đứng nhìn đường đi!

Câu hỏi thường gặp

没长眼睛 nghĩa là gì?

没长眼睛 (méizhǎngyǎnjing) nghĩa là mù à.

没长眼睛 đọc thế nào?

没长眼睛 đọc là méizhǎngyǎnjing (pinyin).

Âm Hán Việt của 没长眼睛 là gì?

Âm Hán Việt của 没长眼睛 là "một trưởng nhãn tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.