TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没齿不忘

mòchǐbùwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒齒不忘

Âm Hán Việt MỘT XỈ BẤT VONG

没齿不忘 nghĩa là Sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng.

Nghĩa của 没齿不忘

mòchǐbùwàng

MỘT XỈ BẤT VONGphồn thể 沒齒不忘
  1. nghĩa đen Sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng
  2. Nhớ đến suốt đời
  3. thành ngữ Không thể quên

Câu hỏi thường gặp

没齿不忘 nghĩa là gì?

没齿不忘 (mòchǐbùwàng) nghĩa là Sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng.

没齿不忘 đọc thế nào?

没齿不忘 đọc là mòchǐbùwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 没齿不忘 là gì?

Âm Hán Việt của 没齿不忘 là "một xỉ bất vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.