TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没齿难忘

mòchǐnánwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒齒難忘

Âm Hán Việt MỘT XỈ NAN VONG

没齿难忘 nghĩa là nhớ ơn suốt đời.

Nghĩa của 没齿难忘

mòchǐnánwàng

MỘT XỈ NAN VONGCụm từphồn thể 沒齒難忘
  1. Khó quên ngay cả sau khi rụng răng (thành ngữ); nhớ ơn suốt đời
  2. Nhớ ơn không bao giờ quên

Câu hỏi thường gặp

没齿难忘 nghĩa là gì?

没齿难忘 (mòchǐnánwàng) nghĩa là nhớ ơn suốt đời.

没齿难忘 đọc thế nào?

没齿难忘 đọc là mòchǐnánwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 没齿难忘 là gì?

Âm Hán Việt của 没齿难忘 là "một xỉ nan vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.