TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沥青

lìqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀝青

Âm Hán Việt LỊCH THANH

沥青 nghĩa là nhựa đường, bitum.

Nghĩa của 沥青

lìqīng

LỊCH THANHDanh từphồn thể 瀝青
  1. Nhựa đường
  2. Bitum
  3. Hắc ín

Câu hỏi thường gặp

沥青 nghĩa là gì?

沥青 (lìqīng) nghĩa là nhựa đường, bitum.

沥青 đọc thế nào?

沥青 đọc là lìqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 沥青 là gì?

Âm Hán Việt của 沥青 là "lịch thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.