TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沦肌浃髓

lúnjījiāsuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淪肌浹髓

沦肌浃髓 nghĩa là thấu đến tận tủy.

Nghĩa của 沦肌浃髓

lúnjījiāsuǐ

phồn thể 淪肌浹髓
  1. nghĩa đen Thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc
  2. Cảm động đến tận cùng

Câu hỏi thường gặp

沦肌浃髓 nghĩa là gì?

沦肌浃髓 (lúnjījiāsuǐ) nghĩa là thấu đến tận tủy.

沦肌浃髓 đọc thế nào?

沦肌浃髓 đọc là lúnjījiāsuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.