TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沦亡

lúnwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淪亡

沦亡 nghĩa là diệt vong, bị thôn tính.

Nghĩa của 沦亡

lúnwáng

Động từphồn thể 淪亡
  1. một quốc gia Diệt vong
  2. Bị thôn tính
  3. Bị ngoại bang đô hộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沦亡

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

沦亡 nghĩa là gì?

沦亡 (lúnwáng) nghĩa là diệt vong, bị thôn tính.

沦亡 đọc thế nào?

沦亡 đọc là lúnwáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.