TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沧桑感

cāngsānggǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滄桑感

Âm Hán Việt THƯƠNG TANG CẢM

沧桑感 nghĩa là Cảm giác từng trải qua thăng trầm.

Nghĩa của 沧桑感

cāngsānggǎn

THƯƠNG TANG CẢMphồn thể 滄桑感
  1. Cảm giác từng trải qua thăng trầm
  2. Vẻ ngoài phong sương và hao mòn

Câu hỏi thường gặp

沧桑感 nghĩa là gì?

沧桑感 (cāngsānggǎn) nghĩa là Cảm giác từng trải qua thăng trầm.

沧桑感 đọc thế nào?

沧桑感 đọc là cāngsānggǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沧桑感 là gì?

Âm Hán Việt của 沧桑感 là "thương tang cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.