TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沧桑

cāngsāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滄桑

Âm Hán Việt THƯƠNG TANG

沧桑 nghĩa là thay đổi lớn, thăng trầm.

Nghĩa của 沧桑

cāngsāng

THƯƠNG TANGDanh từ, Tính từphồn thể 滄桑
  1. Thay đổi lớn
  2. Thăng trầm
  3. Bể dâu
  4. Viết tắt của 沧海桑田 (cānghǎisāngtián)

Từ ghép có 沧桑

Thành ngữ có 沧桑

  • 饱经沧桑 — Trải qua nhiều biến cố
  • 历尽沧桑 — Đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

沧桑 nghĩa là gì?

沧桑 (cāngsāng) nghĩa là thay đổi lớn, thăng trầm.

沧桑 đọc thế nào?

沧桑 đọc là cāngsāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 沧桑 là gì?

Âm Hán Việt của 沧桑 là "thương tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.