Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thương lãng đình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
沧浪亭 nghĩa là Thương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô.
Nghĩa của 沧浪亭
Cāng Làngtíng
THƯƠNG LÃNG ĐÌNHphồn thể 滄浪亭tên riêng
Thương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô
Câu hỏi thường gặp
沧浪亭 nghĩa là gì?
沧浪亭 (cāng làngtíng) nghĩa là Thương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô.
沧浪亭 đọc thế nào?
沧浪亭 đọc là Cāng Làngtíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 沧浪亭 là gì?
Âm Hán Việt của 沧浪亭 là "thương lãng đình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.