Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: phong, phùng
沨 nghĩa là tiếng nước chảy, tiếng gió.
Nghĩa của 沨
fēng
phồn thể 渢
từ tượng thanh Tiếng nước chảy
Tiếng gió
Tiếng địa phương Đài Loan féng
Câu hỏi thường gặp
沨 nghĩa là gì?
沨 (fēng) nghĩa là tiếng nước chảy, tiếng gió.
沨 đọc thế nào?
沨 đọc là fēng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.