沪深港 nghĩa là Viết tắt của Thượng Hải 上海 (Shànghǎi), Thâm Quyến 深圳 (Shēnzhèn) và Hồng Kông 香港 (Xiānggǎng).
Nghĩa của 沪深港
Hù Shēn Gǎng
phồn thể 滬深港tên riêng
Viết tắt của Thượng Hải 上海 (Shànghǎi), Thâm Quyến 深圳 (Shēnzhèn) và Hồng Kông 香港 (Xiānggǎng)
Câu hỏi thường gặp
沪深港 nghĩa là gì?
沪深港 (hù shēn gǎng) nghĩa là Viết tắt của Thượng Hải 上海 (Shànghǎi), Thâm Quyến 深圳 (Shēnzhèn) và Hồng Kông 香港 (Xiānggǎng).
沪深港 đọc thế nào?
沪深港 đọc là Hù Shēn Gǎng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.