TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沫

mò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạt

沫 nghĩa là bọt, bọt xà phòng.

Nghĩa của 沫

mò

MẠT
  1. Bọt
  2. Bọt xà phòng

Từ ghép có 沫

Thành ngữ có 沫

  • 相濡以沫 — (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần)
  • 口沫横飞 — Nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn
  • 濡沫涸辙 — Giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn

Câu hỏi thường gặp

沫 nghĩa là gì?

沫 (mò) nghĩa là bọt, bọt xà phòng.

沫 đọc thế nào?

沫 đọc là mò (pinyin).

Âm Hán Việt của 沫 là gì?

Âm Hán Việt của 沫 là "mạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.