TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沱茶

tuóchá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀ TRÀ

沱茶 nghĩa là Một bánh trà, thường là trà Phổ Nhĩ 普洱茶 (Pǔ'ěrchá), được nén thành hình cái bát hoặc tổ chim.

Nghĩa của 沱茶

tuóchá

ĐÀ TRÀ
  1. Một bánh trà, thường là trà Phổ Nhĩ 普洱茶 (Pǔ'ěrchá), được nén thành hình cái bát hoặc tổ chim
  2. Bánh trà hình vòm
  3. Trà ép

Câu hỏi thường gặp

沱茶 nghĩa là gì?

沱茶 (tuóchá) nghĩa là Một bánh trà, thường là trà Phổ Nhĩ 普洱茶 (Pǔ'ěrchá), được nén thành hình cái bát hoặc tổ chim.

沱茶 đọc thế nào?

沱茶 đọc là tuóchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 沱茶 là gì?

Âm Hán Việt của 沱茶 là "đà trà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.