TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰氵可 Mọi âm Hán Việt của chữ: hà Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 道 (dào)

河 nghĩa là sông.

Nghĩa của 河

hé

HÀ
  1. Sông

Từ ghép có 河

Thành ngữ có 河

Câu ví dụ với 河

  • 那条河长300公里。 Con sông kia dài 300 ki lô mét.Tatoeba #6451965
  • 我们成功地游过了河。 Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794075
  • 河从桥下流过。 Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6109358

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

河 nghĩa là gì?

河 (hé) nghĩa là sông.

河 đọc thế nào?

河 đọc là hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 河 là gì?

Âm Hán Việt của 河 là "hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.