河叉
giọng máy của trình duyệt
河叉 nghĩa là cửa sông.
Nghĩa của 河叉
héchà
- Cửa sông
Câu hỏi thường gặp
河叉 nghĩa là gì?
河叉 (héchà) nghĩa là cửa sông.
河叉 đọc thế nào?
河叉 đọc là héchà (pinyin).
河叉 nghĩa là cửa sông.
河叉 (héchà) nghĩa là cửa sông.
河叉 đọc là héchà (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.