TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河沟

hégōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 河溝

Âm Hán Việt HÀ CÂU

河沟 nghĩa là con suối, rãnh nước.

Nghĩa của 河沟

hégōu

HÀ CÂUDanh từ, Tên riêngphồn thể 河溝
  1. Con suối
  2. Rãnh nước

Câu hỏi thường gặp

河沟 nghĩa là gì?

河沟 (hégōu) nghĩa là con suối, rãnh nước.

河沟 đọc thế nào?

河沟 đọc là hégōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 河沟 là gì?

Âm Hán Việt của 河沟 là "hà câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.