TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河流

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
héliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ LƯU
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

河流 nghĩa là sông.

Nghĩa của 河流

héliú

HÀ LƯUDanh từ
  1. Sông

Câu hỏi thường gặp

河流 nghĩa là gì?

河流 (héliú) nghĩa là sông.

河流 đọc thế nào?

河流 đọc là héliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 河流 là gì?

Âm Hán Việt của 河流 là "hà lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.