河流
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
河流 nghĩa là sông.
Nghĩa của 河流
héliú
HÀ LƯUDanh từ- Sông
Câu hỏi thường gặp
河流 nghĩa là gì?
河流 (héliú) nghĩa là sông.
河流 đọc thế nào?
河流 đọc là héliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 河流 là gì?
Âm Hán Việt của 河流 là "hà lưu".