TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河清海晏

héqīnghǎiyàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ THANH HẢI YẾN

河清海晏 nghĩa là Sông Hoàng Hà trong và biển lặng.

Nghĩa của 河清海晏

héqīnghǎiyàn

HÀ THANH HẢI YẾN
  1. Sông Hoàng Hà trong và biển lặng
  2. thành ngữ Thế giới thái bình

Câu hỏi thường gặp

河清海晏 nghĩa là gì?

河清海晏 (héqīnghǎiyàn) nghĩa là Sông Hoàng Hà trong và biển lặng.

河清海晏 đọc thế nào?

河清海晏 đọc là héqīnghǎiyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 河清海晏 là gì?

Âm Hán Việt của 河清海晏 là "hà thanh hải yến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.