TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河盲症

hémángzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ MANH CHỨNG

河盲症 nghĩa là bệnh mù sông.

Nghĩa của 河盲症

hémángzhèng

HÀ MANH CHỨNG
  1. Bệnh mù sông (onchocerciasis)

Câu hỏi thường gặp

河盲症 nghĩa là gì?

河盲症 (hémángzhèng) nghĩa là bệnh mù sông.

河盲症 đọc thế nào?

河盲症 đọc là hémángzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 河盲症 là gì?

Âm Hán Việt của 河盲症 là "hà manh chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.