河童
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)
河童 nghĩa là Kappa, một sinh vật dưới nước hình dáng trẻ em trong văn hóa dân gian Nhật Bản.
Nghĩa của 河童
hétóng
HÀ ĐỒNGDanh từ- Kappa, một sinh vật dưới nước hình dáng trẻ em trong văn hóa dân gian Nhật Bản
Câu hỏi thường gặp
河童 nghĩa là gì?
河童 (hétóng) nghĩa là Kappa, một sinh vật dưới nước hình dáng trẻ em trong văn hóa dân gian Nhật Bản.
河童 đọc thế nào?
河童 đọc là hétóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 河童 là gì?
Âm Hán Việt của 河童 là "hà đồng".