TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河童

hétóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ ĐỒNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)

河童 nghĩa là Kappa, một sinh vật dưới nước hình dáng trẻ em trong văn hóa dân gian Nhật Bản.

Nghĩa của 河童

hétóng

HÀ ĐỒNGDanh từ
  1. Kappa, một sinh vật dưới nước hình dáng trẻ em trong văn hóa dân gian Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

河童 nghĩa là gì?

河童 (hétóng) nghĩa là Kappa, một sinh vật dưới nước hình dáng trẻ em trong văn hóa dân gian Nhật Bản.

河童 đọc thế nào?

河童 đọc là hétóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 河童 là gì?

Âm Hán Việt của 河童 là "hà đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.