TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河谷

hégǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ CỐC

河谷 nghĩa là thung lũng sông.

Nghĩa của 河谷

hégǔ

HÀ CỐCDanh từ
  1. Thung lũng sông

Câu hỏi thường gặp

河谷 nghĩa là gì?

河谷 (hégǔ) nghĩa là thung lũng sông.

河谷 đọc thế nào?

河谷 đọc là hégǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 河谷 là gì?

Âm Hán Việt của 河谷 là "hà cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.