TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河边

hébiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 河邊

Âm Hán Việt HÀ BIÊN

河边 nghĩa là bờ sông.

Nghĩa của 河边

hébiān

HÀ BIÊNDanh từphồn thể 河邊
  1. Bờ sông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 河边

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 河边

  • 她过去住在河边。 Cô ấy đã từng sống gần sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972160

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

河边 nghĩa là gì?

河边 (hébiān) nghĩa là bờ sông.

河边 đọc thế nào?

河边 đọc là hébiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 河边 là gì?

Âm Hán Việt của 河边 là "hà biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.