TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油光光

yóuguāngguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU QUANG QUANG

油光光 nghĩa là bóng loáng, lấp lánh.

Nghĩa của 油光光

yóuguāngguāng

DU QUANG QUANG
  1. Bóng loáng
  2. Lấp lánh
  3. Sáng bóng (do nhờn)
  4. Trơn
  5. Trơn nhờn
  6. Dầu mỡ

Câu hỏi thường gặp

油光光 nghĩa là gì?

油光光 (yóuguāngguāng) nghĩa là bóng loáng, lấp lánh.

油光光 đọc thế nào?

油光光 đọc là yóuguāngguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 油光光 là gì?

Âm Hán Việt của 油光光 là "du quang quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.