油光可鉴 nghĩa là Bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu.
Nghĩa của 油光可鉴
yóuguāngkějiàn
DU QUANG KHẢ GIÁMphồn thể 油光可鑒
nghĩa đen, thành ngữ Bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu
Bóng bẩy
Câu hỏi thường gặp
油光可鉴 nghĩa là gì?
油光可鉴 (yóuguāngkějiàn) nghĩa là Bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu.
油光可鉴 đọc thế nào?
油光可鉴 đọc là yóuguāngkějiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 油光可鉴 là gì?
Âm Hán Việt của 油光可鉴 là "du quang khả giám".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.