TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油光可鉴

yóuguāngkějiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 油光可鑒

Âm Hán Việt DU QUANG KHẢ GIÁM

油光可鉴 nghĩa là Bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu.

Nghĩa của 油光可鉴

yóuguāngkějiàn

DU QUANG KHẢ GIÁMphồn thể 油光可鑒
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu
  2. Bóng bẩy

Câu hỏi thường gặp

油光可鉴 nghĩa là gì?

油光可鉴 (yóuguāngkějiàn) nghĩa là Bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu.

油光可鉴 đọc thế nào?

油光可鉴 đọc là yóuguāngkějiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 油光可鉴 là gì?

Âm Hán Việt của 油光可鉴 là "du quang khả giám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.