TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油嘴

yóuzuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU CHỦY

油嘴 nghĩa là Khéo mồm và xảo quyệt.

Nghĩa của 油嘴

yóuzuǐ

DU CHỦYTính từ, Danh từ
  1. Khéo mồm và xảo quyệt
  2. Dẻo miệng

Thành ngữ có 油嘴

Câu hỏi thường gặp

油嘴 nghĩa là gì?

油嘴 (yóuzuǐ) nghĩa là Khéo mồm và xảo quyệt.

油嘴 đọc thế nào?

油嘴 đọc là yóuzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 油嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 油嘴 là "du chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.