TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油料

yóuliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU LIỆU

油料 nghĩa là hạt có dầu, dầu.

Nghĩa của 油料

yóuliào

DU LIỆUDanh từ
  1. Hạt có dầu
  2. Dầu
  3. Nhiên liệu

Từ ghép có 油料

Câu hỏi thường gặp

油料 nghĩa là gì?

油料 (yóuliào) nghĩa là hạt có dầu, dầu.

油料 đọc thế nào?

油料 đọc là yóuliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 油料 là gì?

Âm Hán Việt của 油料 là "du liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.